nền trời

nền trời

Trên nền trời xanh thẳm, vài áng mây trắng bồng bềnh trôi.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Bầu trời được coi như một nền, một phông nền rộng lớn: Chỉ toàn bộ khoảng không gian rộng lớn phía trên cao, được nhìn nhận như một bề mặt, một nền tảng hoặc phông nền cho các hiện tượng thiên nhiên.
    • Vòm trời, bầu trời: Cách gọi trang trọng, tính văn chương để chỉ bầu trời.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Trên nền trời xanh thẳm, vài áng mây trắng bồng bềnh trôi. (Trên bầu trời xanh thẳm như một nền, vài đám mây trắng bồng bềnh trôi.)
    • Những cánh chim nhỏ nổi bật trên nền trời hoàng hôn đỏ rực. (Những cánh chim nhỏ nổi bật trên phông nền bầu trời hoàng hôn đỏ rực.)
    • Nền trời đêm đầy sao lấp lánh thật huyền ảo. (Bầu trời đêm đầy sao lấp lánh thật huyền ảo.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "nền trời" trong hội họa nhiếp ảnh: Thường được dùng để chỉ phần bầu trời trong một bố cục tranh, ảnh, coi như một yếu tố nền, phông nền chính.
    • Họa sĩ pha màu xanh da trời thật khéo để vẽ nền trời trong bức tranh phong cảnh.
  • "nền trời" trong văn chương: Mang sắc thái trang trọng, gợi hình ảnh rộng lớn, bao la, thường dùng để tả cảnh hoặc tạo không gian.
    • Tháp chuông cổ kính in bóng lên nền trời chiều.
Biến thể từ gần giống
  • Bầu trời: Từ thông dụng, phổ biến hơn, chỉ chung khoảng không phía trên.
  • Vòm trời: Từ trang trọng, mang tính ẩn dụ, bầu trời như một mái vòm.
  • Bầu trời cao: Nhấn mạnh vào sự cao rộng, mênh mông.
  • Không trung: Chỉ khoảng không gian trên cao, thường dùng trong các ngữ cảnh kỹ thuật hoặc mô tả sự vật bay lượn.
Từ đồng nghĩa
  • Bầu trời
  • Vòm trời
  • Thiên không (từ Hán Việt, trang trọng)
  • Thiên hà (từ Hán Việt, chỉ bầu trời sông Ngân Hà, rất trang trọng)
Thành ngữ liên quan
  • Xanh như nền trời: So sánh để chỉ màu xanh rất đẹp trong.
    • Áo dài của ấy màu xanh như nền trời.
  • Rộng như nền trời: von về sự rộng lớn, bao la, không giới hạn.
    • Tấm lòng nhân hậu của rộng như nền trời.